Spesifikasi
Deskripsi
bảng chữ cái tiếng nhật|Bảng chữ cái Hiragana gồm có 71 chữ và có 5 nguyên âm あ(a) – い(i) – う(u) – え(e) – お(o). Các nguyên âm này đứng sau phụ âm, và bán nguyên â · ·
bảng chữ cái tiếng nhật bảng chữ cái tiếng nhật | Tt tn tt v bng ch ciTiếng Nhật có tới 3 bảng chữ cái là Hiragana, Katakana và Kanji trong đó Hiragana là bảng chữ cái thông dụng nhất.
bảng chữ cái tiếng việt viết hoa bảng chữ cái tiếng việt viết hoa | Bng ch ci vit hoa v mtBảng chữ cái tiếng Việt viết kiểu hoa cách điệu thường sẽ có nhiều đường nét mềm mại, nghệ thuật hơn so với chữ cái in hoa. Đây là kiểu viết hoa được sử dụng
bảng chữ cái tiếng nhật katakana bảng chữ cái tiếng nhật katakana | Bng ch ci ting Nht Katakana cch1. Cách đọc bảng chữ cái tiếng Nhật Katakana: ア(a) - イ(i) - ウ(u) - エ(e) - オ(o) · ア là katakana cho chữ “a” · Bảng chữ cái tiếng Nhật
bảng chữ cái calligraphy bảng chữ cái calligraphy | Bng ch ci Calligraphy v cch v1. Bảng chữ cái Calligraphy là gì? Calligraphy là một từ vựng được bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp cổ đại, nó được ghép bởi từ κάλλος – kallos và γραφή – graphẽ. Từ
bảng chữ cái tiếng nga bảng chữ cái tiếng nga | Bi 1 bng ch ci Hc TingBảng chữ cái hiện tại bao gồm 33 chữ cái, có một số chữ được vay mượn từ tiếng Hy Lạp và tiếng Hebrew. Ký tự tiếng Nga.
